Từ: khải, hài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khải, hài:

锴 khải, hài鍇 khải, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: khải,hài

khải, hài [khải, hài]

U+9534, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍇;
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 锴

Giản thể của .

Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍇)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。

Chữ gần giống với 锴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锴

,

Chữ gần giống 锴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴

khải, hài [khải, hài]

U+9347, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鍇

(Danh) Sắt loại tốt.

(Danh)
Từ Hài
tên người (920-974).

Chữ gần giống với 鍇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍇

,

Chữ gần giống 鍇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇

Nghĩa chữ nôm của chữ: hài

hài:hài nhi
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:đôi hài (đôi giầy)
hài:hài cốt, hình hài
khải, hài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khải, hài Tìm thêm nội dung cho: khải, hài