Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khải, hài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khải, hài:
Biến thể phồn thể: 鍇;
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;
锴 khải, hài
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;
锴 khải, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 锴
Giản thể của 鍇.Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍇)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。
Dị thể chữ 锴
鍇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锴;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鍇
(Danh) Sắt loại tốt.(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Chữ gần giống với 鍇:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍇
锴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hài
| hài | 孩: | hài nhi |
| hài | 諧: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 谐: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |
| hài | 骸: | hài cốt, hình hài |

Tìm hình ảnh cho: khải, hài Tìm thêm nội dung cho: khải, hài
